nhu nhú

Học thuật
Thân thiện
nhu nhú

Măng mới mọc nhu nhú trên mặt đất.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hơi thò lên, hơi nhô lên một chút: Dùng để miêu tả trạng thái mới bắt đầu nhô lên, lộ ra một cách khiêm tốn, chưa rõ ràng hoặc chưa đầy đủ. Thường dùng cho thực vật mới mọc hoặc vật đó mới xuất hiện.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Măng mới mọc nhu nhú thôi. (Măng mới chỉ hơi nhô lên một chút.)
    • Những chồi non nhu nhú trên cành cây sau trận mưa xuân. (Những chồi non hơi nhú lên trên cành cây sau trận mưa xuân.)
    • Nụ cười nhu nhú trên môi đứa trẻ. (Nụ cười hơilộ trên môi đứa trẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhu nhú" thường được dùng trong văn miêu tả, đặc biệt thơ ca hoặc văn xuôi giàu hình ảnh, để gợi tả sự non , mới mẻ, yếu ớt đáng yêu của sự vật mới xuất hiện.
    • Trong kẽ , những bông hoa nhỏ xíu nhu nhú như còn e ấp. (Trong kẽ , những bông hoa nhỏ xíu hơi nhô lên như thể còn đang e ấp.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhú (động từ): Thò ra, lộ ra một phần. Đây từ gốc, mang nghĩa mạnh rõ ràng hơn "nhu nhú".
    • Mầm cây nhú lên khỏi mặt đất. (Mầm cây nhô lên khỏi mặt đất.)
  • Nhô (động từ): Nổi lên cao hơn bề mặt xung quanh. Nghĩa mạnh hơn "nhú".
    • Ngọn núi nhô lên giữa đồng bằng. (Ngọn núi nhô lên giữa đồng bằng.)
Từ đồng nghĩa
  • Lấp ló: Thỉnh thoảng lộ ra rồi lại khuất đi, thường dùng cho vật ẩn hiện.
  • E ấp: Chỉ sự thẹn thùng, chưa dám lộ ra đầy đủ, thường dùng cho biểu cảm hoặc cảm xúc.
Lưu ý sử dụng
  • "Nhu nhú" từ láy (láy toàn bộ) của từ "nhú", tác dụng giảm nhẹ mức độ, làm cho ý nghĩa trở nên nhẹ nhàng, khiêm tốn hơn.
  • Từ này chủ yếu được dùng trong văn viết hoặc lời nói mang tính văn chương, ít dùng trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày thông thường.
  • Thường đi kèm với các danh từ chỉ sự vật nhỏ bé, mới sinh như .
nhu nhú

Măng mới mọc nhu nhú trên mặt đất.

  1. Hơi thò lên: Măng mới mọc nhu nhú thôi.

Từ chứa "nhu nhú"